Câu tiếng Anh có từ “maestro”
40 câu thật có từ maestro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maestro nghĩa là nhạc trưởng. maestro là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist of consummate skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maestro
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He remembered quite well how the Maestro had said: "The sea is a tyrant.
Từ trong câu: maestro, remember, quite, well, sea, tyrant
Edith Ballinger Price, The Happy Venture. Nguồn: Project Gutenberg #11216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Maestro Benedetto, I do felicitate you indeed that you should possess such a pupil.
Từ trong câu: maestro, indeed, possess, pupil
Ouida, Bimbi: Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #5834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she poured out coffee, gabbled something about the "bueno maestro," and withdrew.
Từ trong câu: maestro, pour, out, coffee, something, withdraw
Juanita Savage, Bandit Love. Nguồn: Project Gutenberg #27856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How Wolf, Maestro Gombert, and others had described the Emperor, and how he stood before her!
Wolf, Maestro Gombert và những người khác đã mô tả về Hoàng đế như thế nào và ông ấy đã đứng trước cô ấy như thế nào!
Từ trong câu: maestro, wolf, other, describe, emperor, stand
Georg Ebers, Barbara Blomberg: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5571. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As such I presented myself before the maestro in full uniform.
Từ trong câu: maestro, present, myself, full, uniform
M. Sterling Mackinlay, Garcia the Centenarian and His Times Being a Memoir of Manuel Garcia's Life and Labours for the Advancement of Music and Science. Nguồn: Project Gutenberg #37298. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Just, what I thought," said the Maestro, nodding to himself.
Từ trong câu: maestro, think, nod, himself
James Hopper, Caybigan. Nguồn: Project Gutenberg #37250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a pupil of the Maestro, and we loved each other when we first met; but ah!
Từ trong câu: maestro, pupil, love, first, meet
Fergus Hume, A Creature of the Night: An Italian Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #55457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The maestro seizing the fierce beast's tail, pulled with such herculean strength, that he obliged it to turn round till the dismounted rider was safe.
Từ trong câu: maestro, seize, fierce, tail, pull, strength, oblige, turn
Vicente Blasco Ibáñez, Blood and Sand. Nguồn: Project Gutenberg #54222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maestro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maestro gombert | 43 lần |
| maestro guglielmi | 33 lần |
| maestro rocco | 24 lần |
| maestro feys | 15 lần |
| maestro appenzelder | 12 lần |
| netherland maestro | 9 lần |
| maestro benedetto | 12 lần |
| maestro paulo | 10 lần |
| maestro marzio | 6 lần |
| maestro di | 55 lần |
| maestro giorgio | 6 lần |
| caro maestro | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maestro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maestro trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ maestro hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maestro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maestro gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maestro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maestro: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.