Câu tiếng Anh có từ “maestro”
40 câu thật có từ maestro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maestro nghĩa là nhạc trưởng. maestro là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist of consummate skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maestro
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He remembered quite well how the Maestro had said: "The sea is a tyrant.
Từ trong câu: maestro, remember, quite, well, sea, tyrant
Edith Ballinger Price, The Happy Venture. Nguồn: Project Gutenberg #11216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How Wolf, Maestro Gombert, and others had described the Emperor, and how he stood before her!
Wolf, Maestro Gombert và những người khác đã mô tả về Hoàng đế như thế nào và ông ấy đã đứng trước cô ấy như thế nào!
Từ trong câu: maestro, wolf, other, describe, emperor, stand
Georg Ebers, Barbara Blomberg: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5571. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beppo's legs were carrying him toward the house of the Maestro Rocco Ricci ere he had arrived at any mental decision upon these imminent mysteries.
Đôi chân của Beppo đưa anh về phía ngôi nhà của Maestro Rocco Ricci trước khi anh đưa ra quyết định trong đầu về những bí ẩn sắp xảy ra này.
Từ trong câu: maestro, leg, carry, toward, house, arrive, mental, decision
George Meredith, Vittoria: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Agnes saw that Clare had at least the genius to know what the maestro meant when he had taught her how to treat the scena.
Từ trong câu: maestro, saw, least, genius, know, mean, teach, treat
Frank Frankfort Moore, Well, After All--. Nguồn: Project Gutenberg #51988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maestro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maestro gombert | 43 lần |
| maestro guglielmi | 33 lần |
| maestro rocco | 24 lần |
| maestro feys | 15 lần |
| maestro appenzelder | 12 lần |
| netherland maestro | 9 lần |
| maestro benedetto | 12 lần |
| maestro paulo | 10 lần |
| maestro marzio | 6 lần |
| maestro di | 55 lần |
| maestro giorgio | 6 lần |
| caro maestro | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maestro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maestro trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ maestro hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maestro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maestro gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maestro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maestro: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.