E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maestro”

40 câu thật có từ maestro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maestro nghĩa là nhạc trưởng. maestro là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist of consummate skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maestro

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The Maestro stopped at the bottom of the steps and took in the scene with a wistful attempt at admiration.

    Từ trong câu: maestro, wistful, stop, bottom, step, take, scene, attempt

    James Hopper, Caybigan. Nguồn: Project Gutenberg #37250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maestro

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maestro gombert43 lần
maestro guglielmi33 lần
maestro rocco24 lần
maestro feys15 lần
maestro appenzelder12 lần
netherland maestro9 lần
maestro benedetto12 lần
maestro paulo10 lần
maestro marzio6 lần
maestro di55 lần
maestro giorgio6 lần
caro maestro7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maestro

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maestro trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ maestro hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maestro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maestro gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maestro?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maestro: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.