E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lyrically”

27 câu thật có từ lyrically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lyrically nghĩa là trữ tình. lyrically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lyrical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lyrically

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lyrically, neo-soul songs often explore themes of love, relationships, self-discovery, social justice, and spirituality.

    Về mặt ca từ, các bài hát tân tâm hồn thường khám phá các chủ đề về tình yêu, các mối quan hệ, sự khám phá bản thân, công bằng xã hội và tâm linh.

    Từ trong câu: lyrically, neo, soul, song, often, explore, theme, love

    «Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The introduction of portraits proves that he was tending to rely largely upon nature, in contradistinction to Giorgione's lyrically improvised figures.

    Từ trong câu: lyrically, introduction, portrait, prove, tend, rely, largely, nature

    Evelyn March, -1915 Phillipps, The Venetian School of Painting. Nguồn: Project Gutenberg #30098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This song is of historic importance, in that it expresses lyrically the first distinctively National consciousness that had appeared among Americans.

    Từ trong câu: lyrically, song, historic, importance, express, first, national, consciousness

    Albert J. Beveridge, The Life of John Marshall, Volume 2: Politician, diplomatist, statesman, 1789-1801. Nguồn: Project Gutenberg #40389. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He continues--more and more lyrically: "Who can listen unmoved, to the sweet love-tales of our robins, told from tree to tree?

    Từ trong câu: lyrically, continue, listen, sweet, love, tale, robin, tell

    J. Hector St. John de Crèvecoeur, Letters from an American Farmer. Nguồn: Project Gutenberg #4666. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This emotion, immoral and vulgar in its boasting, would still have the right, like every genuine affection of the soul, of being lyrically expressed.

    Từ trong câu: lyrically, emotion, immoral, boast, still, right, like, every

    Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrically trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ lyrically hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lyrically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrically: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.