E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lyrically”

26 câu thật có từ lyrically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lyrically nghĩa là trữ tình. lyrically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lyrical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lyrically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Lyrically, the song speaks about the death of a loved one and misses them, and finally about seeing the person in heaven.

    Về mặt ca từ, bài hát nói về cái chết của một người thân yêu và nỗi nhớ họ, và cuối cùng là về việc nhìn thấy người đó trên thiên đường.

    Từ trong câu: lyrically, song, speak, death, love, miss, finally, see

    «One Sweet Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276367 (bản sửa đổi 10385438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If one could only stir her up to a sense of her nationality!" he went on, less lyrically, though with the same fine enthusiasm.

    Từ trong câu: lyrically, stir, up, sense, nationality, go, less, though

    William John Locke, The Fortunate Youth. Nguồn: Project Gutenberg #4379. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It became a hit in England and Ireland as well and was eventually lyrically rewritten and became the related tune "Johnny I Hardly Knew Ye".

    Nó cũng trở thành một bản hit ở Anh và Ireland và cuối cùng được viết lại lời và trở thành giai điệu liên quan "Johnny I Hardly Knew Ye".

    Từ trong câu: lyrically, rewrite, eventually, tune, become, hit, well, relate

    «The Ants Go Marching One By One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244150 (bản sửa đổi 11010073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrically trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ lyrically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lyrically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrically: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.