Câu tiếng Anh có từ “lyrically”
26 câu thật có từ lyrically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyrically nghĩa là trữ tình. lyrically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lyrical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyrically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I would not mind Mr. Noyes putting himself lyrically into the woaded skin of our ancestors.
Từ trong câu: lyrically, mind, mr, put, himself, skin, ancestor
Arnold Bennett, Books and Persons; Being Comments on a Past Epoch, 1908-1911. Nguồn: Project Gutenberg #15717. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This emotion, immoral and vulgar in its boasting, would still have the right, like every genuine affection of the soul, of being lyrically expressed.
Từ trong câu: lyrically, emotion, immoral, boast, still, right, like, every
Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrically trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ lyrically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyrically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrically: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.