Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loaf”

151 câu thật có từ loaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loaf nghĩa là ổ bánh mì. loaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shaped mass of baked bread that is usually sliced before eating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loaf

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Yes,” he said, “but I’ve invented a better one than that—like a sugar loaf.

    Từ trong câu: loaf, sugar, yes, invent, better, like

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I'm going to leave England almost immediately--go on the Continent and loaf about--I've never seen the Continent.”

    Từ trong câu: loaf, immediately, go, leave, almost, continent, never, see

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wikinews has learned that American rock singer Meat Loaf has taken ill during a concert in Newcastle upon Tyne, United Kingdom.

    Từ trong câu: loaf, learn, rock, singer, meat, take, ill, concert

    «Singer Meat Loaf falls ill during concert», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84134 (bản sửa đổi 4826111). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I brought Cartwright down with me—you remember the little chap at the express office—and he has seen after my simple wants: a loaf of bread and a clean collar.

    Từ trong câu: loaf, express, bread, collar, bring, down, remember, little

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen segments of a Windy Lizzie as big as a half loaf embedded in a wall opposite to the aperture it made on entering.

    Từ trong câu: windy, see, segment, big, half, loaf, embed, wall

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has never been cajoled into accepting a crumb in any way in the place of the whole loaf.

    Từ trong câu: crumb, never, accept, way, place, whole, loaf

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng loaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar loaf562 lần
loaf of bread1.198 lần
quartern loaf108 lần
wheaten loaf36 lần
loaf sugar146 lần
penny loaf107 lần
stale loaf29 lần
crusty loaf19 lần
loaf of wheaten14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loaf trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ loaf hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loaf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.