Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loaf”

151 câu thật có từ loaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loaf nghĩa là ổ bánh mì. loaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shaped mass of baked bread that is usually sliced before eating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loaf

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I thought perhaps that if we exhausted the brown loaf the other might be forthcoming.

    Từ trong câu: loaf, forthcoming, think, perhaps, exhaust, brown

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A hungry man capable of demolishing a ten ounce loaf--a siege product--in ten bites might well echo wherefore indeed!

    Từ trong câu: loaf, demolish, hungry, man, capable, ten, ounce, product

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One might be dubious about the satisfying quality of Omar Khayam's bottle of wine and loaf of bread "underneath the bough."

    Từ trong câu: loaf, satisfy, quality, bottle, wine, bread, underneath

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A basic loaf of bread may take slightly longer time, but it does not demand a lot of time from the cook.

    Từ trong câu: loaf, basic, bread, take, slightly, long, time, demand

    «Baking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233421 (bản sửa đổi 10821606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a time when a crust or a slice of the loaf might have stayed our hunger and satisfied us temporarily.

    Từ trong câu: loaf, time, slice, stay, hunger, satisfied, temporarily

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng loaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar loaf562 lần
loaf of bread1.198 lần
quartern loaf108 lần
wheaten loaf36 lần
loaf sugar146 lần
penny loaf107 lần
stale loaf29 lần
crusty loaf19 lần
loaf of wheaten14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loaf trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ loaf hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loaf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.