Câu tiếng Anh có từ “librarian”
133 câu thật có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: librarian nghĩa là thủ thư. librarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person trained in library science and engaged in library services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ librarian
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A librarian likely can help you find those that may be specific to your university.
Từ trong câu: librarian, likely, help, find, specific, university
«The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
No matter how much the librarian may insist upon leathers free-from-acid, he is helpless if the binder cannot obtain them.
Từ trong câu: librarian, matter, much, insist, leather, free, acid, helpless
Arthur Low Bailey, Library Bookbinding. Nguồn: Project Gutenberg #38387. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We also acknowledge that use of a tap on the shoulder delegates to librarians substantial discretion to determine which Web sites a patron may view.
Từ trong câu: librarian, acknowledge, use, tap, shoulder, delegate, substantial, determine
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet though the library is only a potential force--energy in storage--the library plus the librarian may and should be dynamic too.
Từ trong câu: plus, librarian, though, library, potential, force, energy, storage
Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To go a step further, one might interject that a Librarian may not be a Librarian at all.
Từ trong câu: interject, go, step, further, librarian
«Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Institutional libraries interested in publications exchange may obtain this series by addressing the Exchange Librarian, University of Kansas Library, Lawrence, Kansas.
Từ trong câu: institutional, library, interest, publication, exchange, obtain, series, address
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng librarian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ librarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ librarian trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ librarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ librarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ librarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ librarian: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.