Câu tiếng Anh có từ “librarian”
133 câu thật có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: librarian nghĩa là thủ thư. librarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person trained in library science and engaged in library services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ librarian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In point of fact, the instructions had been drawn up by Carcavy, the royal librarian, a man of great merit.
Từ trong câu: librarian, point, fact, instruction, draw, up, royal, man
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His librarian was employed for some time every morning in replacing maps and books which his unwearied and insatiable curiosity had consulted before breakfast.
Từ trong câu: librarian, employ, time, every, morning, replace, map, book
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old man was one of the librarians, and he had taken good care of the little girl until her family came for her.
Từ trong câu: librarian, old, man, take, good, care, little, girl
Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins in Washington. Nguồn: Project Gutenberg #5617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although only a librarian, I have in my day been something of an athlete; much more than the person who had rushed into so sudden an intimacy reckoned upon.
Từ trong câu: athlete, although, librarian, day, something, much, person, rush
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An unlikely group of critics had formed: librarians, a few software developers, law professors, some Internet libertarians.
Từ trong câu: developer, unlikely, group, critic, form, librarian, software, law
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng librarian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ librarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ librarian trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ librarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ librarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ librarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ librarian: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.