Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “librarian”

133 câu thật có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: librarian nghĩa là thủ thư. librarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person trained in library science and engaged in library services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ librarian

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Having selected a competent binder the librarian should not insist that unimportant details be done according to his own ideas.

    Từ trong câu: librarian, select, competent, insist, unimportant, detail, accord, idea

    Arthur Low Bailey, Library Bookbinding. Nguồn: Project Gutenberg #38387. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The librarians of every city and town library in this country should insist upon having the works of Charles Sumner upon their shelves.

    Từ trong câu: librarian, every, city, town, library, country, insist, work

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet though the library is only a potential force--energy in storage--the library plus the librarian may and should be dynamic too.

    Từ trong câu: plus, librarian, though, library, potential, force, energy, storage

    Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So identified is the Principal Librarian with the functions of the Trustees that something should be said of that distinguished body.

    Vì vậy, xác định Thủ thư Hiệu trưởng với chức năng của các Ủy viên là điều cần phải nói về cơ quan đặc biệt đó.

    Từ trong câu: should, distinguish, librarian, function, identify, principal, something, body

    «Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is odd that, twelve years later, in spite of him, I should have been appointed first curator, then librarian of that very library.

    Từ trong câu: curator, odd, twelve, year, late, spite, appoint, first

    Hector Berlioz, The life of Hector Berlioz as written by himself in his letters and memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #62668. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng librarian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
librarian of congress307 lần
librarian canvassers11 lần
booksellers librarian13 lần
principal librarian91 lần
assistant librarian34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ librarian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ librarian trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ librarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ librarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ librarian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ librarian: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.