Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “librarian”

133 câu thật có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: librarian nghĩa là thủ thư. librarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person trained in library science and engaged in library services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ librarian

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Application has been made to the present Marquis of Exeter for permission to inspect it, but his Lordship's librarian has no knowledge of its existence.

    Từ trong câu: librarian, application, make, present, permission, inspect, knowledge, existence

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Librarians have often taken a politically neutral stance as a way to gain professional status.

    Từ trong câu: stance, librarian, often, take, politically, neutral, way, gain

    «Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62769 (bản sửa đổi 3584209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cooperation has been cheerfully extended by Librarian W. E. Henry and Curator of the Museum F. S. Hall, of the University of Washington.

    Từ trong câu: curator, cooperation, cheerfully, extend, librarian, museum, be, hall

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She claims you've neglected things, and that she's going to get a trained librarian.”

    Từ trong câu: neglect, claim, thing, go, get, train, librarian

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng librarian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
librarian of congress307 lần
librarian canvassers11 lần
booksellers librarian13 lần
principal librarian91 lần
assistant librarian34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ librarian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ librarian trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ librarian hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ librarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ librarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ librarian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ librarian: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.