Câu tiếng Anh có từ “liberation”
134 câu thật có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liberation nghĩa là giải phóng. liberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of liberating someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liberation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That would be the day which had been so long expected--the day of liberation.
Từ trong câu: liberation, day, long, expect
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I complained bitterly of the strange treatment I had received, and threatened, upon my liberation, to have satisfaction for the wrong.
Từ trong câu: liberation, complain, bitterly, strange, treatment, receive, threaten, satisfaction
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the middle ages the benefits of the liberation of thought from state control had been secured by the antagonism between church and state.
Từ trong câu: liberation, middle, age, benefit, think, state, control, secure
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had known of the liberation of Mr. Arnold and several of our North Russian comrades and had been hoping for our turn to come.
Từ trong câu: liberation, know, mr, several, north, hope, turn, come
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Epicurean system of philosophy he believed that he had found the weapons by which this war of liberation could be most effectually waged.
Từ trong câu: wage, believe, weapon, liberation, system, philosophy, find, war
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liberation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| palestine liberation | 53 lần |
| bangladesh liberation | 27 lần |
| liberation tigers | 35 lần |
| people's liberation | 56 lần |
| palestinian liberation | 15 lần |
| liberation of palestine | 20 lần |
| sudan liberation | 12 lần |
| liberation organization | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberation trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.