Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liberation”

134 câu thật có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liberation nghĩa là giải phóng. liberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of liberating someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liberation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng liberation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palestine liberation53 lần
bangladesh liberation27 lần
liberation tigers35 lần
people's liberation56 lần
palestinian liberation15 lần
liberation of palestine20 lần
sudan liberation12 lần
liberation organization63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberation trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.