Câu tiếng Anh có từ “liberation”
134 câu thật có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liberation nghĩa là giải phóng. liberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of liberating someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liberation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some women might be reluctant to exchange such heady power for mere liberation.
Từ trong câu: liberation, reluctant, woman, exchange, power, mere
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That liberation was said to be granted on the consideration that General Bonaparte might be useful to the Republic.
Từ trong câu: liberation, grant, consideration, general, useful, republic
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
May not this be the providential arena for the realization of my fond dream of mental liberation for the daughters of Virginia and the South?"
Từ trong câu: liberation, realization, arena, fond, dream, mental, daughter, south
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How might the self (atman) experience the world and follow a path toward liberation?
Từ trong câu: experience, liberation, path, self, world, follow, toward
«Self and Identity», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng liberation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| palestine liberation | 53 lần |
| bangladesh liberation | 27 lần |
| liberation tigers | 35 lần |
| people's liberation | 56 lần |
| palestinian liberation | 15 lần |
| liberation of palestine | 20 lần |
| sudan liberation | 12 lần |
| liberation organization | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberation trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.