Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liberation”

134 câu thật có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liberation nghĩa là giải phóng. liberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of liberating someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liberation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • That would be the day which had been so long expected--the day of liberation.

    Từ trong câu: liberation, day, long, expect

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He calculated that the Jews would offer a large ransom for their liberation.

    Từ trong câu: liberation, calculate, offer, large

    Heinrich Graetz, History of the Jews, Vol. 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #43337. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Doubtless she would like to arrange for his liberation also.”

    Từ trong câu: liberation, like, arrange

    Mary Imlay Taylor, The cobbler of Nîmes. Nguồn: Project Gutenberg #69180. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A one-turn liberation would open up a BonusPanel.

    Từ trong câu: liberation, turn, open, up

    «Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Liberation Mission 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433635 (bản sửa đổi 4197085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What kind of liberation would that be to forsake an absurdity which is logical and coherent and to embrace one which is illogical and incoherent?

    Từ trong câu: illogical, liberation, an, is, of, which, and, be

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On his liberation, which, harmonising with the whole tenor of his life, would be secret, of course, they would vanish together without loss of time.

    Từ trong câu: course, without, together, liberation, vanish, loss, life, whole

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the first time I used this ploy; later, for less important problems, the feeling of liberation would be less intense.

    Từ trong câu: ploy, first, time, use, late, less, important, problem

    «An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng liberation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palestine liberation53 lần
bangladesh liberation27 lần
liberation tigers35 lần
people's liberation56 lần
palestinian liberation15 lần
liberation of palestine20 lần
sudan liberation12 lần
liberation organization63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberation trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ liberation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.