Câu tiếng Anh có từ “lessen”
188 câu thật có từ lessen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lessen nghĩa là giảm bớt. lessen là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decrease in size, extent, or range. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lessen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Reactions might lessen by staying away from rice long-term.
Từ trong câu: lessen, reaction, stay, away, rice, long, term
«Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is really no cure when the habit is once formed, but different measures may be employed to lessen the fault.
Từ trong câu: lessen, really, cure, habit, once, form, different, measure
Charles William Burkett, The Farmer's Veterinarian: A Practical Treatise on the Diseases of Farm Stock. Nguồn: Project Gutenberg #55366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her reluctance to communicate with her husband’s parents might, she thought, lessen with the lapse of time; but with her own the reverse obtained.
Từ trong câu: lapse, communicate, lessen, reverse, obtain, parent, think, time
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Could a fiendish conception have occurred to the Coromantee, to lessen the number of those who might require food and water?
Từ trong câu: fiendish, conception, occur, lessen, number, require, food, water
Mayne Reid, The Ocean Waifs: A Story of Adventure on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #27982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And hyperboles may be employed either to increase or to lessen--since exaggeration is common to both uses.
Từ trong câu: hyperbole, employ, either, increase, lessen, since, exaggeration, common
active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lessen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| materially lessen | 92 lần |
| considerably lessen | 111 lần |
| tend to lessen | 75 lần |
| gradually lessen | 141 lần |
| greatly lessen | 163 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lessen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lessen trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ lessen hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lessen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lessen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lessen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lessen: Câu phủ định (39 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.