Câu tiếng Anh có từ “lessen”
188 câu thật có từ lessen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lessen nghĩa là giảm bớt. lessen là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decrease in size, extent, or range. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lessen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But if the berries be lessened it is allowed; but they must not diminish them on the festival.
Từ trong câu: berry, lessen, festival, diminish, allow
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It kind of lessens the cameraderie aboard a spaceship, but the Service must have found the trait valuable.
Từ trong câu: spaceship, kind, lessen, aboard, service, find, trait, valuable
Jim Harmon, The Upside-Down Captain. Nguồn: Project Gutenberg #60829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must be gone within a few hours, though without feeling any real alarm for his aunt, to lessen his repugnance.
Từ trong câu: within, though, feeling, lessen, alarm, few, real, hour
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For children the quantity of extract and laudanum must be proportionally lessened.
Từ trong câu: proportionally, child, quantity, extract, lessen
William Buchan, Domestic medicine. Nguồn: Project Gutenberg #74359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By now it was apparent to the British commanding officers that they must still further lessen the projection of their salient.
Từ trong câu: projection, now, apparent, command, officer, still, further, lessen
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crowds that he must have been accustomed to see since his present elevation have not lessened a timidity the consequence of early seclusion.
Từ trong câu: timidity, crowd, accustom, see, since, present, elevation, lessen
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lessen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| materially lessen | 92 lần |
| considerably lessen | 111 lần |
| tend to lessen | 75 lần |
| gradually lessen | 141 lần |
| greatly lessen | 163 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lessen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lessen trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ lessen hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lessen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lessen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lessen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lessen: Câu phủ định (39 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.