Câu tiếng Anh có từ “leek”
57 câu thật có từ leek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leek nghĩa là tỏi tây. leek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having a large slender white bulb and flat overlapping dark green leaves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leek
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Wash the leeks well, and see no grit remains, then out them in short pieces.
Từ trong câu: leek, wash, well, see, remain, out, short, piece
T. R. Allinson, Dr. Allinson's cookery book, comprising many valuable vegetarian recipes. Nguồn: Project Gutenberg #13887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In my opinion, speaking in all modesty, I served you as well after Leek as before it.
Từ trong câu: leek, opinion, speak, serve, well
George W. Gough, The Yeoman Adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #7326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For hundreds of years, Leek had a big cattle market.
Từ trong câu: leek, year, big, cattle, market
«Leek, Staffordshire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414666 (bản sửa đổi 7014196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had the rice to give consistency to his soup, and the leek roots to flavour it with.
Từ trong câu: leek, rice, give, soup, root, flavor
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It contains garlic, leek, onions and chives.
Từ trong câu: leek, contain, garlic, onion
«Allium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=403773 (bản sửa đổi 9734808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the spring Oneida ate wild onions, leeks, milkweeds, dandelions and maple candy.
Từ trong câu: dandelion, leek, spring, eat, wild, onion, maple, candy
«Oneida people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=950614 (bản sửa đổi 10939770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They called him Onions as a sort of parody on his name, "Leek."
Họ gọi anh ấy là Hành tây như một kiểu nhại lại tên của anh ấy, "Tỏi tây".
Từ trong câu: onion, leek, call, sort, name
Henry, Mrs. Wood, Orville College: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Garlic is related to onions, shallots, and leeks.
Từ trong câu: garlic, leek, relate, onion
«Garlic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41294 (bản sửa đổi 10920317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let there be beds enriched with onions, leeks, garlic, melons, and scallions.
Từ trong câu: garlic, melon, leek, let, bed, enrich, onion
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leek
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| onions leek | 14 lần |
| leek porridge | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leek
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leek trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ leek hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leek?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leek: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.