Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leek”

57 câu thật có từ leek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leek nghĩa là tỏi tây. leek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having a large slender white bulb and flat overlapping dark green leaves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leek

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In my opinion, speaking in all modesty, I served you as well after Leek as before it.

    Từ trong câu: leek, opinion, speak, serve, well

    George W. Gough, The Yeoman Adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #7326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he thought that a bit of oat cake, a leek, or a bowl of oat meal, whether porridge or flummery, might suit a king.

    Từ trong câu: leek, think, bit, cake, bowl, meal, whether, suit

    William Elliot Griffis, Welsh Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #9368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the return of Charles they abandoned their estates once more to the bailiffs, and made a rush for the town and for their share of the "leeks and onions."

    Từ trong câu: leek, return, abandon, estate, once, make, rush, town

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They called him Onions as a sort of parody on his name, "Leek."

    Họ gọi anh ấy là Hành tây như một kiểu nhại lại tên của anh ấy, "Tỏi tây".

    Từ trong câu: onion, leek, call, sort, name

    Henry, Mrs. Wood, Orville College: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of both leeks and garlic he wrote most disparagingly, as 'yielding to the body no nourishment at all,' but 'ingendereth naughty and sharpe bloud.'

    Từ trong câu: naughty, disparagingly, nourishment, leek, garlic, write, yield, body

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'We remember the fish which we did eat freely in Egypt, the cucumbers, and the melons, and the leeks, and the onions, and the garlic,' so they told Moses.

    Từ trong câu: melon, cucumber, remember, fish, eat, freely, leek, onion

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng leek

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onions leek14 lần
leek porridge7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leek

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leek trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ leek hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leek?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leek: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.