Câu tiếng Anh có từ “leek”
57 câu thật có từ leek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leek nghĩa là tỏi tây. leek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having a large slender white bulb and flat overlapping dark green leaves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leek
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“Yes, they are very well, I thank you, Mr. Leek—very well indeed; they usually are; they are considered to enjoy very good health.”
Từ trong câu: leek, yes, well, thank, mr, indeed, usually, consider
Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leek
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| onions leek | 14 lần |
| leek porridge | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leek
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leek trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ leek hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leek?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leek: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.