Câu tiếng Anh có từ “layoff”
37 câu thật có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: layoff nghĩa là sa thải. layoff là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of laying off an employee or a work force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ layoff
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After this morning, Rogers would post him for the layoff for sure.
Từ trong câu: layoff, morning, post, sure
Richard Olin, All Day Wednesday. Nguồn: Project Gutenberg #30680. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boats layoff a little distance until the roaring flames satisfied them that the "Gaspee" would never again annoy American merchantmen.
Từ trong câu: layoff, boat, little, distance, until, roar, flame, satisfied
Willis J. Abbot, The Naval History of the United States. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22305. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One would have warning signs: increasing layoffs, rising energy prices, too many failing schools, persistent poverty, the stubborn vestiges of racism.
Từ trong câu: layoff, warn, sign, increase, rise, energy, price, many
George W. Bush, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And we have provided the resources necessary to prevent painful cuts and teacher layoffs that would set back our children's progress.
Từ trong câu: layoff, provide, resource, necessary, prevent, painful, cut, teacher
Barack Obama, State of the Union Addresses of Barack Obama, 2009-2016. Nguồn: Project Gutenberg #50950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mitigation efforts by the company meant that there would be fewer workers permanently laid off, but at the cost of more temporary layoffs.
Những nỗ lực giảm thiểu của công ty có nghĩa là sẽ có ít công nhân bị sa thải vĩnh viễn hơn, nhưng phải trả giá bằng việc sa thải tạm thời nhiều hơn.
Từ trong câu: layoff, effort, company, mean, few, worker, permanently, lay
«Air Canada to lay off over a thousand machinists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=160233 (bản sửa đổi 4813024). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ layoff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layoff trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ layoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layoff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layoff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layoff: Hiện tại hoàn thành (5 câu), would (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.