E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “layoff”

37 câu thật có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layoff nghĩa là sa thải. layoff là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of laying off an employee or a work force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ layoff

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Layoff Policies Could Diminish Teacher Reform.

    Từ trong câu: layoff, policy, diminish, teacher, reform

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/In the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195141 (bản sửa đổi 4665339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layoff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layoff trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layoff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layoff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layoff: Hiện tại hoàn thành (5 câu), would (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.