E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “layoff”

37 câu thật có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layoff nghĩa là sa thải. layoff là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of laying off an employee or a work force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ layoff

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A number of problems have cropped up since then including budget deficits, layoffs, and proposed drag strip.

    Một số vấn đề đã nảy sinh kể từ đó, bao gồm thâm hụt ngân sách, sa thải nhân viên và đề xuất dải kéo.

    Từ trong câu: layoff, number, problem, crop, up, since, include, budget

    «Mayor of Flint, Michigan resigns for health reasons», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120841 (bản sửa đổi 4821825). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These efforts were intended to control layoffs in state-owned enterprises and create jobs by stimulating economic growth.

    Từ trong câu: layoff, effort, intend, control, state, own, enterprise, create

    «Unemployment in China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202646 (bản sửa đổi 10957983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of the layoffs will result from reducing overlapping management positions and other supporting positions within the combined company.

    Từ trong câu: layoff, result, reduce, overlap, management, position, support, combine

    «P&G to acquire Gillette for US$57 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3770 (bản sửa đổi 4823773). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • One of the largest consequences was cut wages and layoffs throughout the country, leaving many without food or money to support themselves.

    Từ trong câu: layoff, large, consequence, cut, wage, throughout, country, leave

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/J.B. Atkins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273553 (bản sửa đổi 2276177). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is typically a more stable job but recovering from layoffs, downsizing and finding another job can be harder.

    Từ trong câu: downsize, typically, stable, job, recover, layoff, find, another

    «General Engineering Introduction/Engineering Entrepreneur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254484 (bản sửa đổi 3120272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layoff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layoff trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layoff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layoff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layoff: Hiện tại hoàn thành (5 câu), would (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.