Câu tiếng Anh có từ “layoff”
37 câu thật có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: layoff nghĩa là sa thải. layoff là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of laying off an employee or a work force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ layoff
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A number of problems have cropped up since then including budget deficits, layoffs, and proposed drag strip.
Một số vấn đề đã nảy sinh kể từ đó, bao gồm thâm hụt ngân sách, sa thải nhân viên và đề xuất dải kéo.
Từ trong câu: layoff, number, problem, crop, up, since, include, budget
«Mayor of Flint, Michigan resigns for health reasons», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120841 (bản sửa đổi 4821825). · English Wikinews · CC BY 2.5
Flour Mills of Fiji has said that the ban has forced them to layoff about a dozen people.
Từ trong câu: layoff, flour, mill, ban, force, dozen, people
«Fiji "running out of patience" with Vanuatu over ban on Fijian biscuits», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13222 (bản sửa đổi 4810970). · English Wikinews · CC BY 2.5
The mass layoffs in the digital media industry have not hindered the internet content or technology from growing.
Từ trong câu: layoff, mass, digital, media, industry, hinder, internet, content
«Living in a Connected World/The Hive Mind and Collective Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381172 (bản sửa đổi 4612236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The meaning of "layoff" has changed over time.
Từ trong câu: layoff, mean, change, time
«Layoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276477 (bản sửa đổi 10942281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And we have provided the resources necessary to prevent painful cuts and teacher layoffs that would set back our children's progress.
Từ trong câu: layoff, provide, resource, necessary, prevent, painful, cut, teacher
Barack Obama, State of the Union Addresses of Barack Obama, 2009-2016. Nguồn: Project Gutenberg #50950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ layoff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layoff trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ layoff hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ layoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layoff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layoff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layoff: Hiện tại hoàn thành (5 câu), would (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.