Câu tiếng Anh có từ “latest”
90 câu thật có từ latest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: latest nghĩa là mới nhất. latest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: up to the immediate present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ latest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The latest event in the history of the church is probably the most important.
Từ trong câu: latest, late, event, history, church, probably, important
Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This last date is the latest at which we hear of him.
Từ trong câu: latest, last, date, late, hear
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then I’m goin’ to keep it. ’Ere’s the ‘Express,’—latest news from the seat of war.”
Từ trong câu: latest, go, keep, express, late, news, seat, war
Horatio, Jr. Alger, Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab. Nguồn: Project Gutenberg #54006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wait quietly, then; in two hours, in four, in six hours at latest, Planchet will be here.
Từ trong câu: latest, wait, quietly, hour, four, six, late
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is with him at the first hour of the morning; she remains till the latest of night.
Từ trong câu: latest, first, hour, morning, remain, till, late, night
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She lies with a sweet smile on her face; and her latest ideas wandered back to pleasant early days.
Từ trong câu: early, wander, latest, idea, lie, sweet, smile, face
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ latest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latest trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ latest hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ latest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latest: So sánh nhất (58 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.