Câu tiếng Anh có từ “latest”
70 câu thật có từ latest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: latest nghĩa là mới nhất. latest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: up to the immediate present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ latest
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The French constitution,--"a fabric of government which time could not destroy and the latest posterity would admire."
Từ trong câu: fabric, latest, posterity, constitution, government, time, destroy, late
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Credit is the latest commodity imported from the United States.
Từ trong câu: import, commodity, credit, latest, late, unite, state
Frank G. Carpenter, Australia, New Zealand and some islands of the South seas. Nguồn: Project Gutenberg #74473. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ latest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latest trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ latest hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ latest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latest: So sánh nhất (47 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.