Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “latest”

116 câu thật có từ latest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: latest nghĩa là mới nhất. latest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: up to the immediate present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ latest

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We should not be at all surprised, if this, his latest venture, turn out his most approved one.

    Từ trong câu: latest, approve, surprise, late, venture, turn, out

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should, however, be remembered that the "Madonna di San Sisto," perhaps the most spiritual of all Raphael's conceptions, was the latest of the series.

    Từ trong câu: spiritual, latest, however, remember, perhaps, conception, late, series

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was about the last day of our outward voyage by the largest computation; some time that night, or at latest before noon of the morrow, we should sight the Treasure Island.

    Từ trong câu: computation, outward, latest, last, day, voyage, large, time

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ latest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latest trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ latest hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ latest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latest: So sánh nhất (74 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.