Câu tiếng Anh có từ “latest”
116 câu thật có từ latest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: latest nghĩa là mới nhất. latest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: up to the immediate present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ latest
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Later, Mrs. Greaves was amused to observe that Rafella was making efforts to arrange her hair in the latest fashion.
Từ trong câu: latest, late, mr, amuse, observe, make, effort, arrange
Alice Perrin, The Woman in the Bazaar. Nguồn: Project Gutenberg #61272. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the hall the children who had stayed latest were putting on their things: the party was over.
Từ trong câu: party, latest, stay, hall, child, late, put, thing
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She led the way into the breakfast room where a substantial “refreshment” was being prepared for this latest guest.
Từ trong câu: refreshment, latest, substantial, lead, way, breakfast, room, prepare
Emilie Benson Knipe, Girls of '64. Nguồn: Project Gutenberg #58285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ latest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latest trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ latest hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ latest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latest: So sánh nhất (74 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.