Câu tiếng Anh có từ “latest”
116 câu thật có từ latest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: latest nghĩa là mới nhất. latest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: up to the immediate present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ latest
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The French constitution,--"a fabric of government which time could not destroy and the latest posterity would admire."
Từ trong câu: fabric, latest, posterity, constitution, government, time, destroy, late
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Subscribers in the provinces will thus receive the latest London and Foreign Intelligence before it can reach them by the morning papers.
Từ trong câu: subscriber, latest, province, thus, receive, late, foreign, intelligence
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ latest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latest trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ latest hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ latest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latest: So sánh nhất (74 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.