Câu tiếng Anh có từ “lateral”
134 câu thật có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lateral nghĩa là bên. lateral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pass to a receiver upfield from the passer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lateral
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pin connections provide vertical and lateral support, but cannot provide a moment reaction.
Từ trong câu: lateral, pin, connection, provide, vertical, support, can, moment
«Structural Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41322 (bản sửa đổi 4421601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mergers can also be lateral, where two firms of similar sizes combine to become one.
Từ trong câu: lateral, merger, firm, similar, size, combine, become
«Principles of Microeconomics/Corporate Mergers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387259 (bản sửa đổi 3288985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This disappearance of the lateral digits cannot excite surprise when we consider the functions of the organs.
Từ trong câu: lateral, disappearance, can, excite, surprise, consider, function, organ
Édouard Cuyer, Artistic Anatomy of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #38315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is, it cannot be said to lie in the direction of a straight line which proceeds either in a forward or lateral direction.
Từ trong câu: lateral, can, lie, direction, straight, line, proceed, either
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several nutrients can also alter root architecture by altering lateral root formation or growth, or by altering primary root growth.
Từ trong câu: nutrient, several, alter, root, architecture, lateral, formation, growth
«Plant Sciences/Arabidopsis root development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35122 (bản sửa đổi 4601706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lateral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lateral compartments | 169 lần |
| carino lateral | 97 lần |
| lateral depressor | 69 lần |
| amyotrophic lateral | 53 lần |
| rostro lateral | 50 lần |
| lateral sclerosis | 54 lần |
| lateral geniculate | 37 lần |
| dorso lateral | 33 lần |
| lateral compartment | 65 lần |
| lateral rectrices | 21 lần |
| lateral hypothalamus | 24 lần |
| lateral margins | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lateral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lateral trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lateral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lateral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lateral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lateral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.