Câu tiếng Anh có từ “lateral”
133 câu thật có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lateral nghĩa là bên. lateral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pass to a receiver upfield from the passer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lateral
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He was a lateral defender that would push forward on attack along the wings.
Từ trong câu: lateral, defender, push, forward, attack, wing
«Luigi Allemandi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147244 (bản sửa đổi 10895882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other models suggest that most of the movement would have been vertical rather than lateral.
Từ trong câu: lateral, model, suggest, movement, vertical, rather
«Strongest earthquake in 40 years hits Southeast Asia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2312 (bản sửa đổi 4826695). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng lateral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lateral compartments | 169 lần |
| carino lateral | 97 lần |
| lateral depressor | 69 lần |
| amyotrophic lateral | 53 lần |
| rostro lateral | 50 lần |
| lateral sclerosis | 54 lần |
| lateral geniculate | 37 lần |
| dorso lateral | 33 lần |
| lateral compartment | 65 lần |
| lateral rectrices | 21 lần |
| lateral hypothalamus | 24 lần |
| lateral margins | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lateral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lateral trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lateral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lateral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lateral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lateral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.