Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lateral”

134 câu thật có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lateral nghĩa là bên. lateral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pass to a receiver upfield from the passer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lateral

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With this has occurred a great lateral stratification of industry.

    Từ trong câu: lateral, occur, great, industry

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter almost all proceed from lateral eruptions, and consequently have been exposed to an enormous pressure in the interior of the volcano.

    Từ trong câu: lateral, latter, almost, proceed, eruption, consequently, expose, enormous

    Alexander von Humboldt, Personal Narrative of Travels to the Equinoctial Regions of America, During the Year 1799-1804: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6322. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, lateral thinkers have identified at least one hundred alternative uses for this object.

    Từ trong câu: thinker, lateral, however, identify, least, hundred, alternative, use

    «Embracing Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283164 (bản sửa đổi 2650922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The ship’s bell that has ceased to vibrate, still continues those vertical and lateral oscillations caused by the ocean-swell.

    Từ trong câu: oscillation, bell, cease, vibrate, still, continue, vertical, lateral

    Herbert Spencer, First Principles. Nguồn: Project Gutenberg #55046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lateral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lateral compartments169 lần
carino lateral97 lần
lateral depressor69 lần
amyotrophic lateral53 lần
rostro lateral50 lần
lateral sclerosis54 lần
lateral geniculate37 lần
dorso lateral33 lần
lateral compartment65 lần
lateral rectrices21 lần
lateral hypothalamus24 lần
lateral margins30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lateral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lateral trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lateral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lateral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lateral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lateral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.