E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lateral”

132 câu thật có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lateral nghĩa là bên. lateral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pass to a receiver upfield from the passer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lateral

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Young: Subadult pelage apparent on lateral line or on sides; body usually smaller than in adults.

    Từ trong câu: lateral, adult, young, apparent, line, side, body, usually

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two ganglia on each side, a lateral pair somewhat smaller than the more ventral.

    Từ trong câu: somewhat, lateral, pair, side, small

    Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 1, March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #45597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lateral compression of the teeth is pronounced but asymmetrical, in that the lateral surface of each blade is more convex than the medial surface.

    Từ trong câu: compression, lateral, tooth, pronounce, surface, blade

    Richard C. Fox, Two New Pelycosaurs from the Lower Permian of Oklahoma. Nguồn: Project Gutenberg #30620. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lateral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lateral compartments169 lần
carino lateral97 lần
lateral depressor69 lần
amyotrophic lateral53 lần
rostro lateral50 lần
lateral sclerosis54 lần
lateral geniculate37 lần
dorso lateral33 lần
lateral compartment65 lần
lateral rectrices21 lần
lateral hypothalamus24 lần
lateral margins30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lateral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lateral trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ lateral hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lateral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lateral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lateral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lateral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.