Câu tiếng Anh có từ “lassitude”
69 câu thật có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lassitude nghĩa là sự mệt mỏi. lassitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lassitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But all his jokes and laughter did not rouse her from her lassitude.
Từ trong câu: lassitude, joke, laughter
Helga Sandburg, The wheel of earth. Nguồn: Project Gutenberg #78102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet I do not find the lassitude I expected, consequent on exercise in the open air.
Từ trong câu: lassitude, find, expect, exercise, open, air
Various, The Rural Magazine, and Literary Evening Fire-Side, Vol. 1 No. 02 (1820). Nguồn: Project Gutenberg #48741. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Energy and conviction and élan are not usually resigned to all obstacles and resignation is often lassitude.
Từ trong câu: lassitude, energy, conviction, usually, resign, obstacle, resignation, often
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I wakened with a sense of lassitude and melancholy, which, however, did not exceed a degree that was almost luxurious.
Từ trong câu: lassitude, degree, luxurious, exceed, sense, melancholy, however, almost
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While I have no feeling of lassitude, I also feel no incentive, and while without this one need not fail utterly, one will not probably accomplish much."
Từ trong câu: lassitude, feel, incentive, need, fail, utterly, probably, accomplish
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You men do not know what it is to be tied to house and nursery all day, and what a perfect weariness and lassitude it often brings on us women.
Từ trong câu: lassitude, man, know, tie, house, nursery, day, perfect
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lassitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lassitude trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lassitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lassitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lassitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lassitude: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.