Câu tiếng Anh có từ “lassitude”
64 câu thật có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lassitude nghĩa là sự mệt mỏi. lassitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lassitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had been ill, there was lassitude in every limb, and shadowy recollections tantalized him.
Từ trong câu: lassitude, ill, every, limb, shadowy, recollection, tantalize
Hallie Erminie Rives, Satan Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #39689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lacrima had fallen into a curious lassitude with regard to the whole matter.
Từ trong câu: lassitude, fall, curious, regard, whole, matter
John Cowper Powys, Wood and Stone: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wednesday was in no way eventful; lassitude had gripped the people.
Từ trong câu: lassitude, grip, wednesday, way, people
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There had been his mistake, his and Kitty's, the mistake that had meant irony and lassitude and corruption.
Từ trong câu: lassitude, irony, mistake, mean, corruption
Anne Douglas Sedgwick, The Nest, The White Pagoda, The Suicide, A Forsaken Temple, Miss Jones and the Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #33519. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After the wild excitement which had possessed him now for three days, a feeling of immense lassitude came upon him.
Từ trong câu: lassitude, wild, excitement, possess, now, day, feel, immense
Leonard Woolf, The village in the jungle. Nguồn: Project Gutenberg #60627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had come mighty near forgetting that he was an invalid, and he protected himself the further now by assuming an air of lassitude verging upon prostration.
Từ trong câu: protect, lassitude, come, mighty, near, forget, himself, further
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lassitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lassitude trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lassitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lassitude: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.