Câu tiếng Anh có từ “lassitude”
68 câu thật có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lassitude nghĩa là sự mệt mỏi. lassitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lassitude
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is dignity in her attitude, but there is at least a suspicion of lassitude.
Từ trong câu: lassitude, dignity, attitude, least, suspicion
Abel Chapman, Wild Spain (España agreste) Records of Sport with Rifle, Rod, and Gun, Natural History Exploration. Nguồn: Project Gutenberg #38201. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been ill, there was lassitude in every limb, and shadowy recollections tantalized him.
Từ trong câu: lassitude, ill, every, limb, shadowy, recollection, tantalize
Hallie Erminie Rives, Satan Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #39689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an expression of feeble lassitude in the young man's countenance, but of strong resolution, which overcame the weakness of the frame.
Từ trong câu: lassitude, resolution, weakness, overcome, expression, young, strong, frame
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lassitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lassitude trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lassitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lassitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lassitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lassitude: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.