Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lassitude”

67 câu thật có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lassitude nghĩa là sự mệt mỏi. lassitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lassitude

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was also said to lack the lassitude that can be associated with psilocybin.

    Từ trong câu: lassitude, lack, associate

    «2C-B», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259357 (bản sửa đổi 10938974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The crowd settled back, and one could feel the lassitude in the atmosphere.

    Từ trong câu: lassitude, crowd, settle, back, feel, atmosphere

    Christy Mathewson, Pitching in a Pinch; or, Baseball from the Inside. Nguồn: Project Gutenberg #33291. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lassitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lassitude trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ lassitude hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lassitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lassitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lassitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lassitude: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.