E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lab”

175 câu thật có từ lab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lab nghĩa là nơi làm việc để tiến hành nghiên cứu khoa học. lab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lab

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A human in the lab at that moment would have been startled.

    Từ trong câu: lab, human, moment, startle

    Gene L. Henderson, All In The Mind. Nguồn: Project Gutenberg #32434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyone would think, watching her operate, that a lab technician was a job of world-shaking importance.

    Từ trong câu: lab, technician, anyone, think, watch, operate, job, world

    G. L. Vandenburg, The Observers. Nguồn: Project Gutenberg #31123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would move about the lab ... guided by his photo-electric eye ... seeking the gratification which only strong light could give.

    Từ trong câu: lab, move, guide, photo, electric, eye, seek, strong

    John McGreevey, Perfect Companion. Nguồn: Project Gutenberg #65200. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a matter of minutes, the lab kit had prepared as usable a serum as any animal-using technique would produce.

    Từ trong câu: lab, matter, minute, kit, prepare, animal, use, technique

    Murray Leinster, Med Service. Nguồn: Project Gutenberg #70277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the lounge off the lab cafeteria, Ashby indulged in a late coffee knowing he wouldn't sleep anyway.

    Từ trong câu: cafeteria, lounge, off, lab, indulge, late, coffee, know

    Raymond F. Jones, The Colonists. Nguồn: Project Gutenberg #32687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phet lab70 lần
lab for photoelectric70 lần
today's lab80 lần
lab doy31 lần
lab etcl15 lần
engineering lab49 lần
computer lab98 lần
lab journal74 lần
lab technician13 lần
linden lab27 lần
lab zov12 lần
wily's lab10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lab trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ lab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lab gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lab: Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.