Câu tiếng Anh có từ “lab”
175 câu thật có từ lab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lab nghĩa là nơi làm việc để tiến hành nghiên cứu khoa học. lab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lab
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You might try coupling the microphone to a tv flyback transformer; one should be available in the lab, or in old style computer monitors.
Từ trong câu: tv, try, couple, microphone, available, lab, old, style
«Door access/Howard Community College/Fall2012/p2-502-cash/microphone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138236 (bản sửa đổi 1592753). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Other companies' industrial researchers may have won new markets; but the researchers of Bell Labs have won SEVEN NOBEL PRIZES.
Từ trong câu: researcher, company, industrial, will, new, market, bell, lab
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I do the usual, oh, photography work, fingerprint comparisons, darkroom work and anything that might come under the crime lab; the crime scene, search duties.
Từ trong câu: photography, darkroom, usual, work, comparison, anything, come, crime
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phet lab | 70 lần |
| lab for photoelectric | 70 lần |
| today's lab | 80 lần |
| lab doy | 31 lần |
| lab etcl | 15 lần |
| engineering lab | 49 lần |
| computer lab | 98 lần |
| lab journal | 74 lần |
| lab technician | 13 lần |
| linden lab | 27 lần |
| lab zov | 12 lần |
| wily's lab | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lab trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ lab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lab gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lab: Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.