Câu tiếng Anh có từ “lab”
175 câu thật có từ lab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lab nghĩa là nơi làm việc để tiến hành nghiên cứu khoa học. lab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lab
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another is a formal education in lab work, which often a group of persons doing experimentation.
Từ trong câu: lab, another, formal, education, work, often, group, person
«College Survival Guide/Is going to college worth my time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71457 (bản sửa đổi 3795216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would move about the lab ... guided by his photo-electric eye ... seeking the gratification which only strong light could give.
Từ trong câu: lab, move, guide, photo, electric, eye, seek, strong
John McGreevey, Perfect Companion. Nguồn: Project Gutenberg #65200. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Labs, which is in possession of one box.
Từ trong câu: possession, lab, box
«Justice League (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382909 (bản sửa đổi 10937255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A. Allow her students to construct a lab in which they dissect a grasshopper.
Từ trong câu: dissect, allow, student, construct, lab
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194551 (bản sửa đổi 4664265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These incidents have ranged from missing shipments of deadly viruses and bacteria to accidents in which lab workers have become infected.
Từ trong câu: shipment, incident, range, miss, deadly, virus, bacteria, accident
«Biohazard lab supervision an issue says US investigation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81757 (bản sửa đổi 2458698). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng lab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phet lab | 70 lần |
| lab for photoelectric | 70 lần |
| today's lab | 80 lần |
| lab doy | 31 lần |
| lab etcl | 15 lần |
| engineering lab | 49 lần |
| computer lab | 98 lần |
| lab journal | 74 lần |
| lab technician | 13 lần |
| linden lab | 27 lần |
| lab zov | 12 lần |
| wily's lab | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lab trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ lab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lab gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lab: Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.