Câu tiếng Anh có từ “lab”
175 câu thật có từ lab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lab
No labs and no recitation section, UNLESS you are in the Circuits Simulation Group (Six people).
Từ trong câu: recitation, lab, section, unless, circuit, simulation, group, six
«Wright State University Lake Campus/2019-9/Phy 2410», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250142 (bản sửa đổi 2100694). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This lab focuses on estimates and simple measurements of angular size.
Từ trong câu: angular, lab, focus, estimate, simple, measurement, size
«Physics and Astronomy Labs/Angular size», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170990 (bản sửa đổi 2241058). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We discussed the angular size lab and what it exactly means.
Từ trong câu: angular, discuss, size, lab, exactly, mean
«Wright State University Lake Campus/2016-1/Phy1060/log/Kenny Nagel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206542 (bản sửa đổi 1517476). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Gopalan conducted research in the Cancer Research Lab in UC Berkeley's Department of Zoology.
Từ trong câu: zoology, conduct, research, cancer, lab, department
«Shyamala Gopalan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779876 (bản sửa đổi 10610807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Worked on the internal combustion engine model found in the engineering lab.
Từ trong câu: combustion, work, internal, engine, model, find, engineer, lab
«Engineering Projects/Engines/Howard Community College/Fall2011/550 ARM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119072 (bản sửa đổi 2580452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- phet lab70 lần
- lab for photoelectric70 lần
- today's lab80 lần
- lab doy31 lần
- lab etcl15 lần
- engineering lab49 lần
- computer lab98 lần
- lab journal74 lần
- lab technician13 lần
- linden lab27 lần
- lab zov12 lần
- wily's lab10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lab trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ lab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lab gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lab: Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.