Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “lab”
175 câu thật có từ lab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lab
This is coupled with the fact that experiences like labs or office hours outside of the classroom are possible.
Từ trong câu: lab, couple, fact, experience, like, office, hour, outside
«The University of 2050/The Transphysical Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463261 (bản sửa đổi 4392487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally, you will turn to review articles, lab reports, and research reports to get the most up-to-date information.
Từ trong câu: lab, finally, turn, review, article, report, research, get
«Rhetoric and Composition/Writing in the Sciences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41724 (bản sửa đổi 4414993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One class period was spent in the lab typing their words and saving the pages for printing at a later time.
Từ trong câu: lab, class, period, spend, type, word, save, page
«Instructional Technology/Utilizing Technology for Meaningful Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89916 (bản sửa đổi 4581619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
About the time I got to the street, Lieutenant Day from the crime lab was arriving and walking up toward the front door.
Từ trong câu: lab, time, get, street, day, crime, arrive, walk
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- phet lab70 lần
- lab for photoelectric70 lần
- today's lab80 lần
- lab doy31 lần
- lab etcl15 lần
- engineering lab49 lần
- computer lab98 lần
- lab journal74 lần
- lab technician13 lần
- linden lab27 lần
- lab zov12 lần
- wily's lab10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lab trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ lab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lab gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lab: Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.