Câu tiếng Anh có từ “irrevocable”
82 câu thật có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrevocable nghĩa là không thể hủy bỏ. irrevocable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being retracted or revoked. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrevocable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Let it suffice to know, that, be his doom what it may, it is irrevocable--sealed forever.
Từ trong câu: irrevocable, let, suffice, know, doom, seal, forever
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think that was an irrevocable conviction, you might say.
Từ trong câu: irrevocable, think, conviction
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You shall not be involved in the calamity which an irrevocable act may bring upon two whose crime it is to love too well."
Từ trong câu: irrevocable, involve, calamity, act, bring, crime, love, well
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Still," she added with a smile that brought back hope to the heart of the ex-secretary, "still my decision may not be irrevocable."
Từ trong câu: irrevocable, still, add, smile, bring, back, hope, heart
John R. Carling, The Shadow of the Czar. Nguồn: Project Gutenberg #40945. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Minors of either sex may be given in marriage by their guardian, and the transaction will be irrevocable if the guardian be the father or any direct male ascendant.
Từ trong câu: irrevocable, minor, either, sex, give, marriage, transaction, father
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrevocable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irrevocable vow | 39 lần |
| irrevocable decree | 23 lần |
| irrevocable vows | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocable trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrevocable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocable: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.