Câu tiếng Anh có từ “irrevocable”
68 câu thật có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrevocable nghĩa là không thể hủy bỏ. irrevocable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being retracted or revoked. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrevocable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But it will be a relief to A. to know that the step is not yet irrevocable."
Từ trong câu: irrevocable, relief, know, step
Maurice Baring, Passing By. Nguồn: Project Gutenberg #42702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her vow is irrevocable; and thus free-will, the infinite in our nature, stands finally pledged to the "better part."
Từ trong câu: irrevocable, vow, thus, free, infinite, nature, stand, finally
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And only the irrevocable will survives.
Từ trong câu: irrevocable, survive
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrevocable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irrevocable vow | 39 lần |
| irrevocable decree | 23 lần |
| irrevocable vows | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocable trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrevocable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocable: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.