Câu tiếng Anh có từ “irrevocable”
68 câu thật có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrevocable nghĩa là không thể hủy bỏ. irrevocable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being retracted or revoked. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrevocable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The sentence of the court, once proclaimed by the council, is irrevocable, and is put in execution within twenty-four hours.
Từ trong câu: irrevocable, sentence, court, once, proclaim, council, put, execution
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A judge is appointed whose decision is irrevocable, and grouped around him are the spectators intent on making their bets and watching the progress of this tournament of speed.
Từ trong câu: irrevocable, judge, appoint, decision, group, around, spectator, intent
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same irrevocable destiny, determines equally the fates of the wise and unwise, and guides them as by her fingers to the same goal, until they get their release from the body.
Từ trong câu: irrevocable, destiny, determine, equally, fate, wise, unwise, guide
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrevocable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irrevocable vow | 39 lần |
| irrevocable decree | 23 lần |
| irrevocable vows | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocable trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrevocable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocable: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.