Câu tiếng Anh có từ “irrevocable”
83 câu thật có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrevocable nghĩa là không thể hủy bỏ. irrevocable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being retracted or revoked. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrevocable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Their doom was decreed by the Prophet, sanctioned by Allah; it was irrevocable.
Từ trong câu: irrevocable, doom, prophet, sanction
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor can it be controlled by legislation, but must be left to the irrevocable laws which everywhere regulate commerce and trade.
Từ trong câu: irrevocable, control, legislation, leave, law, everywhere, regulate, commerce
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrevocable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irrevocable vow | 39 lần |
| irrevocable decree | 23 lần |
| irrevocable vows | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocable trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrevocable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocable: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.