E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrevocable”

77 câu thật có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrevocable nghĩa là không thể hủy bỏ. irrevocable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being retracted or revoked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrevocable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Which would have been, 'On no account take an irrevocable step under pressure.'

    “Điều đó có nghĩa là, 'Không được thực hiện một bước đi không thể thay đổi dưới áp lực.'

    Từ trong câu: irrevocable, account, take, step, pressure

    William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our separation would then be irrevocable and eternal in this world.

    Từ trong câu: irrevocable, separation, eternal, world

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her loyalty would amount to fanaticism, but she was a woman who could take strong measures before the irrevocable was accomplished.

    Từ trong câu: irrevocable, loyalty, amount, woman, take, strong, measure, accomplish

    Roy Horniman, Israel Rank. Nguồn: Project Gutenberg #73104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw the Jews looking disdainfully upon the Christian dogs, and the Christians firmly convinced that an irrevocable doom would shortly descend upon every Jew.

    Từ trong câu: irrevocable, saw, look, christian, dog, firmly, convince, doom

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng irrevocable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irrevocable vow39 lần
irrevocable decree23 lần
irrevocable vows23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocable trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ irrevocable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrevocable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocable: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.