Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “introductory”

125 câu thật có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: introductory nghĩa là giới thiệu. introductory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to open or begin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ introductory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The introductory notes are followed by a higher-pitched, loud, strongly accented, but buzzy note.

    Từ trong câu: introductory, note, follow, high, pitch, loud, strongly, accent

    Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the usual introductory exercises of singing and prayer, the annual report was read by the Secretary, Rev. E. Fraser, the colored minister already mentioned.

    Từ trong câu: introductory, usual, exercise, sing, prayer, annual, report, read

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We entered this haven through a wicket-gate, and were disgorged by an introductory passage into a melancholy little square that looked to me like a flat burying-ground.

    Từ trong câu: introductory, haven, enter, have, gate, passage, melancholy, little

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In introductory calculus, the area under the graph of a function on the interval is often approximated by the area of rectangles of equal width.

    Từ trong câu: calculus, introductory, area, graph, function, interval, often, approximate

    «Math for Non-Geeks/ Limit of functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472827 (bản sửa đổi 4613781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng introductory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
introductory essay118 lần
introductory microeconomics20 lần
introductory remarks103 lần
introductory paragraph34 lần
introductory memoir14 lần
introductory chapters28 lần
introductory meanderings7 lần
introductory preface19 lần
introductory physics20 lần
introductory lecture36 lần
introductory courses25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ introductory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introductory trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ introductory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introductory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introductory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introductory: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.