E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “introductory”

118 câu thật có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: introductory nghĩa là giới thiệu. introductory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to open or begin. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You are probably reading this book because you are taking an introductory Communication course at your college or university.

    Từ trong câu: introductory, probably, read, book, because, take, communication, course

    «Survey of Communication Study/Chapter 1 - Foundations: Defining Communication and Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210891 (bản sửa đổi 4611151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng introductory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • introductory essay118 lần
  • introductory microeconomics20 lần
  • introductory remarks103 lần
  • introductory paragraph34 lần
  • introductory memoir14 lần
  • introductory chapters28 lần
  • introductory meanderings7 lần
  • introductory preface19 lần
  • introductory physics20 lần
  • introductory lecture36 lần
  • introductory courses25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ introductory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introductory trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ introductory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introductory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introductory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introductory: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.