Câu tiếng Anh có từ “introductory”
124 câu thật có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ introductory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Often, writing an introductory paragraph is the most difficult part of writing an essay.
Từ trong câu: introductory, often, write, paragraph, difficult, part, essay
«How to Write an Essay/Parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11803 (bản sửa đổi 4440645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The introductory chapter is one of the softest, clearest pictures I know in literature.
Từ trong câu: introductory, chapter, soft, clear, picture, know, literature
George William Curtis, Early Letters of George Wm. Curtis to John S. Dwight; Brook Farm and Concord. Nguồn: Project Gutenberg #8222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But you are unlikely to have courses beyond introductory level outside the largest of cities.
Từ trong câu: introductory, unlikely, course, beyond, level, outside, large, city
«Introduction to Moral Reasoning/How to Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16127 (bản sửa đổi 3364621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The three introductory chapters, describing the journey to St. Petersburg, are perhaps the most brilliant portions of the book.
Từ trong câu: introductory, chapter, describe, journey, perhaps, brilliant, portion, book
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng introductory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| introductory essay | 118 lần |
| introductory microeconomics | 20 lần |
| introductory remarks | 103 lần |
| introductory paragraph | 34 lần |
| introductory memoir | 14 lần |
| introductory chapters | 28 lần |
| introductory meanderings | 7 lần |
| introductory preface | 19 lần |
| introductory physics | 20 lần |
| introductory lecture | 36 lần |
| introductory courses | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ introductory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introductory trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ introductory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introductory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introductory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introductory: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.